Trang chủ / Thông báo AGU

Ngành và chỉ tiêu Tuyển sinh 2019
Ngày đăng: 21/03/2019

Ngành và chỉ tiêu Tuyển sinh 2019

Năm 2019, Trường Đại học An Giang dự kiến tuyển sinh tổng cộng 2.600 chỉ tiêu ở 5 nhóm ngành với 39 ngành đào tạo trình độ đại học và 6 ngành đào tạo giáo viên trình độ cao đẳng. Chỉ tiêu cụ thể như sau:

* Nhóm ngành đào tạo giáo viên

TT

Mã ngành

Tên ngành

Nhóm ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp xét tuyển

Tổng

Theo xét KQ thi THPT QG

Theo phương thức khác

Trình độ đại học

390

102

288

1

7140201

GD Mầm non

I

90

18

72

M02, M03, M05, M06

2

7140202

GD Tiểu học

I

60

12

48

A00, A01, C00, D01

3

7140205

GD Chính trị

I

10

6

4

C00, C19, D01, D66

4

7140206

GD Thể chất (mở ngành)

I

20

4

16

T00, T02, T03, T05

5

7140209

SP Toán học

I

20

4

16

A00, A01, C01, D01

6

7140210

SP Tin học

I

40

8

32

A00, A01, C01, D01

7

7140211

SP Vật lý

I

10

6

4

A00, A01, C01, C05

8

7140212

SP Hóa học

I

10

6

4

A00, B00, C02, D07

9

7140213

SP Sinh học

I

10

6

4

B00, B03, B04, D08

10

7140217

SP Ngữ văn

I

20

4

16

C00, D01, D14, D15

11

7140218

SP Lịch sử

I

10

6

4

C00, C19, D09, D14

12

7140219

SP Địa lý

I

10

6

4

A09, C00, C04, D10

13

7140231

SP Tiếng Anh

I

60

12

48

A01, D01, D09, D14

14

7140221

SP Âm nhạc (mở ngành)

I

20

4

16

N00, N01

 

 

Trình độ cao đẳng

 

120

24

96

 

1

51140201

GD Mầm non

I

20

4

16

M02, M03, M05, M06

2

51140202

GD Tiểu học

I

20

4

16

A00, A01, C00, D01

3

51140206

GD Thể chất

I

20

4

16

T00, T02, T03, T05

4

51140221

SP Âm nhạc

I

20

4

16

N00, N01

5

51140222

SP Mỹ thuật

I

20

4

16

H01, H05, H06, H08

6

51140231

SP Tiếng Anh

I

20

4

16

A01, D01, D09, D14

* Các nhóm ngành khác trình độ đại học:

TT

Mã ngành

Tên ngành

Nhóm ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp xét tuyển

1

7340101

Quản trị kinh doanh

III

120

A00, A01, D01, C15

2

7340115

Marketing

III

80

A00, A01, D01, C15

3

7340201

Tài chính-Ngân hàng

Gồm 2 chuyên ngành:

Tài chính - Ngân hàng

Tài chính doanh nghiệp

III

120

A00, A01, D01, C15

4

7340301

Kế toán

III

100

A00, A01, D01, C15

5

7380101

Luật

Gồm 3 chuyên ngành:

Luật Kinh tế

Luật Hành chính

Luật Hình sự

III

140

A01, C00, C01, D01

6

7420201

Công nghệ sinh học (*)

IV

120

A00, A01, B00, A18

7

7420203

Sinh học ứng dụng

IV

30

A00, A01, B00, A18

8

7440112

Hóa học

IV

30

A00, B00, C02, D07

9

7460112

Toán ứng dụng

V

30

A00, A01, C01, D01

10

7480103

Kỹ thuật phần mềm

V

100

A00, A01, D01, C01

11

7480201

Công nghệ thông tin

Gồm 2 chuyên ngành:

Công nghệ thông tin

An toàn thông tin

V

180

A00, A01, D01, C01

12

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

V

30

A00, A01, B00, A18

13

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

V

40

A00, A01, B00, A18

14

7540101

Công nghệ thực phẩm (*)

V

110

A00, A01, B00, A18

15

7620105

Chăn nuôi

V

30

A00, A01, B00, A18

16

7620110

Khoa học cây trồng (*)

V

60

A00, A01, B00, A18

17

7620112

Bảo vệ thực vật

V

150

A00, A01, B00, A18

18

7620116

Phát triển nông thôn

V

30

A00, A01, B00, A18

19

7620301

Nuôi trồng thủy sản

V

30

A00, A01, B00, A18

20

7310630

Việt Nam học (VH du lịch)

Gồm 2 chuyên ngành:

Hướng dẫn viên du lịch

Quản lý Nhà hàng-Khách sạn

VII

150

A01, C00, D01, C04

21

7220201

Ngôn ngữ Anh

Gồm 2 chuyên ngành:

Ngôn ngữ Anh

Tiếng Anh du lịch

VII

180

A01, D01, D09, D14

22

7229030

Văn học

VII

40

C00, D01, D14, D15

23

7310106

Kinh tế quốc tế

VII

80

A00, A01, D01, C15

24

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

Quản lý tài nguyên và môi trường (Văn bằng 2)

VII

30

A00, A01, B00, A18

Thông báo tuyển sinh sau

25

7229001

Triết học

VII

20

A01, C00, C01, D01

 

 

Tổng cộng

 

2.030

 

Tổng chỉ tiêu tuyển sinh nhóm ngành đào tạo giáo viên và các nhóm ngành khác trình độ đại học là 2.600 chỉ tiêu.

* Ghi chú: (*): Có chương trình đào tạo chất lượng cao.

* Chi tiết các tổ hợp môn xét tuyển

STT

Mã tổ hợp

Tổ hợp môn

1.

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

2.

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

3.

A09

Toán, Địa lý, Giáo dục công dân

4.

A18

Toán, Hoá học, Khoa học xã hội

5.

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

6.

B03

Toán, Sinh học, Ngữ văn

7.

B04

Toán, Sinh học, Giáo dục công dân

8.

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

9.

C01

Ngữ văn, Toán, Vật lí

10.

C02

Ngữ văn, Toán, Hóa học

11.

C04

Ngữ văn, Toán, Địa lí

12.

C05

Ngữ văn, Vật lí, Hóa học

13.

C15

Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

14.

C19

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân

15.

C20

Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân

16.

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

17.

D07

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

18.

D08

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

19.

D09

Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

20.

D10

Toán, Địa lí, Tiếng Anh

21.

D14

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

22.

D15

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

23.

D66

Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh

24.

H01

Toán, Ngữ văn, Vẽ MT

25.

H05

Ngữ Văn, Khoa học Xã hội, Vẽ MT

26.

H06

Ngữ văn, Tiếng Anh, Vẽ MT

27.

H08

Ngữ văn, Lịch sử, Vẽ MT

28.

M02

Toán, KHXH, Năng khiếu

29.

M03

Ngữ văn, KHXH, Năng khiếu

30.

M05

Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu

31.

M06

Ngữ văn, Toán, Năng khiếu

32.

N00

Ngữ văn, Năng khiếu Âm nhạc 1, Năng khiếu Âm nhạc 2

33.

N01

Toán, Năng khiếu Âm nhạc 1, Năng khiếu Âm nhạc 2

34.

T00

Toán, Sinh học, Năng khiếu TDTT

35.

T02

Toán, Ngữ văn, Năng khiếu TDTT

36.

T03

Ngữ văn, Sinh học, Năng khiếu TDTT

37.

T05

Ngữ văn, Giáo dục công dân, NK TDTT

 

Nguồn: Thông tin tuyển sinh 2019


© 2018 Trường Đại Học An Giang - Số 18 Ung Văn Khiêm, Phường Đông Xuyên, TP Long Xuyên - Tỉnh An Giang