Trang chủ / Thông báo AGU

Tra cứu điểm chuẩn các ngành, số thí sinh trúng tuyển 3 năm gần
Ngày đăng: 02/03/2018

STT

Ngành học

Tổ hợp môn xét tuyển (Theo khối truyền thống)

Năm 2015

Năm 2016

Năm 2017

Điểm xét tuyển

Chỉ tiêu

TT

Nhập học

Chỉ tiêu

TT

Nhập học

Chỉ tiêu

TT

Nhập học

2015

2016

2017

HỆ ĐẠI HỌC

2250

2455

2321

2075

2173

1461

1840

2735

1899

 

 

 

1

SP Toán học

Toán, Lý, Hóa

40

41

38

40

35

33

40

51

39

21,00

15,50

15,50

Toán, Lý, Tiếng Anh

2

SP Vật lý

Toán, Lý, Hóa

40

43

40

40

21

13

60

23

17

19,00

15,00

16,00

Toán, Lý, Tiếng Anh

4

SP Hóa học

Toán, Lý, Hóa

40

42

39

40

29

25

40

34

27

20,25

15,00

15,75

Toán, Lý, Tiếng Anh

5

SP Sinh học

Toán, Hóa, Sinh

40

45

41

40

8

0

40

8

0

17,25

15,00

16,25

6

SP Ngữ văn

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

40

41

39

40

50

34

40

73

44

20,75

17,00

18,00

7

SP Lịch sử

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

40

46

42

40

17

14

40

68

36

19,50

15,50

18,00

8

SP Địa lý

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

40

43

42

40

24

30

40

75

38

20,25

15,25

19,50

9

SP Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh*

40

41

40

40

49

38

40

64

59

26,67

22,00

19,00

10

Giáo dục Tiểu học

Toán, Lý, Hóa

100

104

100

100

135

115

50

81

56

22,75

16,50

22,75

Toán, Lý, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

11

Giáo dục Mầm non

Toán, Ngữ văn, Năng khiếu

200

223

206

200

187

184

100

157

150

18,25

15,00

18,75

12

GD Chính trị

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

40

40

41

40

48

31

40

80

49

20,00

16,00

19,50

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

13

Tài chính Doanh nghiệp

Toán, Lý, Hóa

100

116

109

100

98

82

40

79

61

17,25

15,00

17,00

Toán, Lý, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

14

Kế toán

Toán, Lý, Hóa

100

110

112

100

124

78

80

161

116

18,75

15,00

18,00

Toán, Lý, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

15

Kinh tế Quốc tế

Toán, Lý, Hóa

50

58

54

50

38

25

40

79

57

18,00

15,00

16,75

Toán, Lý, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

16

Quản trị Kinh doanh

Toán, Lý, Hóa

100

103

114

100

121

71

90

161

121

18,75

15,00

18,50

Toán, Lý, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

17

Tài chính-Ngân hàng

Toán, Lý, Hóa

100

112

98

100

108

69

40

77

59

17,50

15,00

17,75

Toán, Lý, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

18

Nuôi trồng Thủy sản

Toán, Lý, Hóa

50

61

53

40

45

15

30

23

15

17,25

15,00

15,50

Toán, Lý, Tiếng Anh

Toán, Hóa, Sinh

19

Chăn nuôi

Toán, Lý, Hóa

100

105

90

60

76

52

40

27

22

16,25

15,00

15,50

Toán, Lý, Tiếng Anh

Toán, Hóa, Sinh

20

Khoa học Cây trồng

Toán, Lý, Hóa

100

112

104

70

64

42

70

54

34

18,25

15,00

15,50

Toán, Lý, Tiếng Anh

Toán, Hóa, Sinh

21

Phát triển Nông thôn

Toán, Lý, Hóa

100

110

95

70

59

35

40

25

19

17,50

15,00

15,75

Toán, Lý, Tiếng Anh

Toán, Hóa, Sinh

22

Bảo vệ Thực vật

Toán, Lý, Hóa

150

163

174

103

140

60

120

187

139

20,00

16,00

17,00

Toán, Lý, Tiếng Anh

Toán, Hóa, Sinh

23

Luật

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

 

0

100

126

98

140

269

196

 

17,00

21,25

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

24

Công nghệ Thông tin

Toán, Lý, Hóa

100

118

104

60

101

46

120

198

128

18,00

15,00

17,00

Toán, Lý, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

25

Kỹ thuật Phần mềm

Toán, Lý, Hóa

100

105

91

60

68

54

60

92

66

16,25

15,00

15,50

Toán, Lý, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

26

Công nghệ Thực phẩm

Toán, Lý, Hóa

100

111

99

60

101

52

80

131

69

19,00

15,00

17,00

Toán, Lý, Tiếng Anh

Toán, Hóa, Sinh

27

Công nghệ Sinh học

Toán, Lý, Hóa

100

104

114

72

65

31

70

96

53

18,50

16,00

15,50

Toán, Lý, Tiếng Anh

Toán, Hóa, Sinh

28

Công nghệ Kỹ thuật môi trường

Toán, Lý, Hóa

50

53

48

40

35

20

30

2

0

16,75

15,00

15,50

Toán, Lý, Tiếng Anh

Toán, Hóa, Sinh

29

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

Toán, Lý, Hóa

100

111

98

100

75

47

40

49

34

17,50

15,00

15,75

Toán, Lý, Tiếng Anh

Toán, Hóa, Sinh

30

Việt Nam học (VH du lịch)

Toán, Lý, Tiếng Anh

50

53

46

50

66

40

100

173

86

20,75

16,00

21,00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

Đại học Giáo dục thể chất

 

 

0

 

0

 

 

 

 

31

Ngôn ngữ Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh *

40

41

50

80

60

27

80

138

109

26,42

18,00

18,75

HỆ CAO ĐẲNG

 

1060

1053

879

690

867

629

240

346

270

 

 

 

1

Sư phạm Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh *

100

103

90

70

41

42

50

55

45

20,00

15,00

14,00

2

Giáo dục Tiểu học

Toán, Lý, Hóa

100

108

97

70

134

126

60

148

96

19,25

12,00

17,25

Toán, Lý, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

3

Giáo dục Mầm non

Toán, Ngữ văn, Năng khiếu

150

161

156

80

27

28

60

106

94

15,50

12,00

16,00

 

Sư phạm tin học (TIN HỌC)

 

40

43

35

30

24

15

 

15,00

 

 

4

Giáo dục Thể chất

Toán, Năng khiếu, Sinh

40

31

27

30

15

15

30

8

7

12,83

10,75

15,75

5

Sư phạm Âm nhạc

Ngữ văn, Năng khiếu

40

13

14

25

22

20

20

18

17

22,83

15,25

18,00

6

Sư phạm Mỹ thuật

Ngữ văn, Năng khiếu

40

10

9

25

0

0

20

11

11

33,67

 

18,25

7

Kế toán

Toán, Lý, Hóa

 

0

30

61

57

40

33

33

 

12,0

12,0

Toán, Lý, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

8

Quản trị kinh doanh

Toán, Lý, Hóa

 

0

30

63

53

40

42

42

 

12,0

12,0

Toán, Lý, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

9

Nuôi trồng Thủy sản

Toán, Lý, Hóa

50

56

33

30

29

19

 

13,25

10,00

 

Toán, Lý, Tiếng Anh

Toán, Hóa, Sinh

10

Chăn nuôi

Toán, Lý, Hóa

50

42

42

30

22

14

 

12,00

10,00

 

Toán, Lý, Tiếng Anh

Toán, Hóa, Sinh

11

Khoa học Cây trồng

Toán, Lý, Hóa

50

60

42

30

38

30

 

13,50

12,00

 

Toán, Lý, Tiếng Anh

Toán, Hóa, Sinh

12

Phát triển Nông thôn

Toán, Lý, Hóa

50

56

39

30

15

14

 

14,25

10,00

 

Toán, Lý, Tiếng Anh

Toán, Hóa, Sinh

13

Bảo vệ thực vật

Toán, Lý, Hóa

100

110

89

30

103

51

40

24

24

15,50

12,00

12,0

Toán, Lý, Tiếng Anh

Toán, Hóa, Sinh

14

Công nghệ Thực phẩm

Toán, Lý, Hóa

50

56

39

30

65

37

40

9

9

15,25

11,50

12,0

Toán, Lý, Tiếng Anh

Toán, Hóa, Sinh

15

Công nghệ Sinh học

Toán, Lý, Hóa

50

52

38

30

25

20

 

14,50

12,00

 

Toán, Lý, Tiếng Anh

Toán, Hóa, Sinh

16

Sinh học ứng dụng

Toán, Lý, Hóa

50

36

51

30

23

0

 

12,00

10,00

 

Toán, Lý, Tiếng Anh

Toán, Hóa, Sinh

17

Công nghệ Thông tin

Toán, Lý, Hóa

50

61

47

30

90

53

40

39

40

15,25

12,00

12,0

Toán, Lý, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

18

Việt Nam học (VH du lịch)

Toán, Lý, Tiếng Anh

50

55

31

30

70

35

40

54

56

16,25

12,00

12,0

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

TỔNG CỘNG

 

3310

3508

3200

2765

3040

2090

2080

3081

2169

 

 

 

 

TỶ LỆ TRÚNG TUYỂN

 

106%

96,7%

110%

75,6%

 

1,4813

104,3%

 

 

 

Nguồn: Thông tin tuyển sinh 2018

THÔNG BÁO MỚI
TIN TỨC TUYỂN SINH


© 2018 Trường Đại Học An Giang - Số 18 Ung Văn Khiêm, Phường Đông Xuyên, TP Long Xuyên - Tỉnh An Giang