STT Mã ngành Tên ngành Mã tổ hợp Mức điểm chuẩn xác định nộp hồ sơ Chỉ tiêu xét tuyển bổ sung
1 C140201 Giáo dục Mầm non (Cao Đẳng) M00 12 40
2 C140202 Giáo dục Tiểu học (Cao Đẳng) A00 13 40
A01 13
C00 13
D01 13
3 C140206 Giáo dục Thể chất (Cao Đẳng) T00 10.75 5
4 C140210 SP Tin học (Cao Đẳng) A00 12 30
A01 12
D01 12
5 C140221 Sư phạm Âm nhạc (Cao Đẳng) N00 15.25 5
6 C140231 SP Tiếng Anh (Cao Đẳng) D01 15 40
7 C220113 Việt Nam học (VH du lịch) (Cao Đẳng) A01 13 10
C00 13
D01 13
8 C340101 Quản trị Kinh doanh (Cao Đẳng) A00 12 20
A01 12
D01 12
9 C340301 Kế toán (Cao Đẳng) A00 13 20
A01 13
D01 13
10 C420201 Công nghệ Sinh học (Cao Đẳng) A00 12 30
A01 12
B00 12
11 C420203 Sinh học ứng dụng (Cao Đẳng) A00 10 30
A01 10
B00 10
12 C540102 Công nghệ Thực phẩm (Cao Đẳng) A00 12.5 10
A01 12.5
B00 12.5
13 C620105 Chăn nuôi (Cao Đẳng) A00 10 30
A01 10
B00 10
14 C620110 Khoa học Cây trồng (Cao Đẳng) A00 12 30
A01 12
B00 12
15 C620116 Phát triển Nông thôn (Cao Đẳng) A00 10 30
A01 10
B00 10
16 C620301 Nuôi trồng Thủy sản (Cao Đẳng) A00 12 30
A01 12
B00 12
CỘNG HỆ CAO ĐẲNG 400
17 D140201 Giáo dục Mầm non M00 15 30
18 D140202 Giáo dục Tiểu học A00 17.5 10
A01 17.5
C00 17.5
D01 17.5
19 D140205 GD Chính trị C00 17 20
D01 17
20 D140209 SP Toán học A00 15.5 10
A01 15.5
21 D140211 SP Vật lý A00 15 20
A01 15
22 D140212 SP Hóa học A00 15 30
B00 15
23 D140213 SP Sinh học B00 15 40
24 D140217 SP Ngữ văn C00 17 10
25 D140218 SP Lịch sử C00 15.5 30
26 D140219 SP Địa lý C00 15.25 30
27 D140231 SP Tiếng Anh D01 22 20
28 D220113 Việt Nam học (VH du lịch) A01 18 20
C00 18
D01 18
29 D220201 Ngôn ngữ Anh D01 18 40
30 D310106 Kinh tế Quốc tế A00 15 30
A01 15
D01 15
31 D340101 Quản trị Kinh doanh A00 16.25 30
A01 16.25
D01 16.25
32 D340201 Tài chính-Ngân hàng A00 15 30
A01 15
D01 15
33 D340203 Tài chính Doanh nghiệp A00 15 40
A01 15
D01 15
34 D340301 Kế toán A00 16.5 30
A01 16.5
D01 16.5
35 D380101 Luật C00 19 20
D01 19
36 D420201 Công nghệ Sinh học A00 18 20
A01 18
B00 18
37 D480103 Kỹ thuật Phần mềm A00 15 30
A01 15
D01 15
38 D480201 Công nghệ Thông tin A00 17 20
A01 17
D01 17
39 D510406 Công nghệ Kỹ thuật môi trường A00 15 40
A01 15
B00 15
40 D540101 Công nghệ Thực phẩm A00 17 20
A01 17
B00 17
41 D620105 Chăn nuôi A00 15 30
A01 15
B00 15
42 D620110 Khoa học Cây trồng A00 16.25 40
A01 16.25
B00 16.25
43 D620112 Bảo vệ Thực vật A00 18.5 30
A01 18.5
B00 18.5
44 D620116 Phát triển Nông thôn A00 15 40
A01 15
B00 15
45 D620301 Nuôi trồng Thủy sản A00 16 30
A01 16
B00 16
46 D850101 Quản lý Tài nguyên và Môi trường A00 15 50
A01 15
B00 15
  CỘNG ĐẠI HỌC       840
  TỔNG CỘNG       1240

 

TM.HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH

CHỦ TỊCH

 

HIỆU TRƯỞNG

PGS,TS Võ Văn Thắng

Tin liên quan: